Mô tả
Đồng hồ điện từ nguồn điện Aigner được ứng dụng rộng rãi vì ít cản trở dòng chất lỏng, chi phí hợp lý và độ chính xác trong đo đạc. Đồng hồ điện từ không có bộ phận chuyển động nên không chịu ảnh hưởng của mài mòn, giúp giảm chi phí vận hành và bảo dưỡng. Cung cấp dải sản phẩm đồng hồ điện từ với nhiều loại lớp lót, điện cực và kích cỡ, có thể đáp ứng đo lưu lượng nhiều loại chất lỏng dẫn điện khác nhau.
Đặc điểm nguồn điện và kết nối:
– Nguồn điện đa dạng: Thường hỗ trợ dải điện áp rộng từ 100-240V AC (điện lưới) hoặc 24V DC (Phù hợp với tủ điều khiển công nghiệp).
– Khả năng phản hồi thời gian thực: Vì không phải lo lắng về tiết kiêm pin, dòng này có tốc độ lấy mẫu cực cao, cho kết quả đo chính xác gần như tức thời ngay khi lưu lương thay đổi.
– Tín hiệu đầu ra phong phú: Tích hợp đầy đủ các cổng giao tiếp tiêu chuẩn để đưa về hệ thống SCADA
Thông số kỹ thuật:
– Kích thước: DN3-DN3000 (1/8″-120″ theo ANSI/ DIN)
– Độ chính xác: ± 0.5% số đọc ở tốc độ dòng chảy ≥ 0.5m/s 0.1∼15m/s
– Kết cấu: Nhỏ gọn/ từ xa, chiều dài cáp tiêu chuẩn 10m, tối đa 100m
– Chứng chỉ dẫn điện: Tiêu chuẩn IP65, IP68 (chìm, chỉ có loại từ xa)
– Tín hiệu đầu ra: Báo động tần số tương tự 4∼20mA (điện từ tải 0∼750Ω)
– Tiêu chuẩn lớp sơn: ± 20% 100 μm (tiêu chuẩn); 150 μm, 250 μm (tùy chọn)
– Tiêu chuẩn mặt bích: DIN (PN10, PN16, PN25, PN40), ANSI (150#, 300#, 600#), JIS(10K, 20K, 30K)
– Vật liệu: Mặt bích và vỏ: thép carbon (tiêu chuẩn), hợp kim nhôm tùy chọn SS304/ SS316 với sơn epoxy
– Chức năng: Báo động cao và thấp, báo động hệ thống, báo động đường ống rỗng, tự chuẩn đoán.
Đặc trưng:
– Đường kính phổ thông lớn DN3-DN3000
– Độ chính xác cao 0,2% có sẵn, đo lưu lượng hai chiều
– Không phụ thuộc vào áp suất, nhiệt độ, mật độ và độ nhớt của dung dịch
– Không có bộ phận chuyển động, ít phải bảo dưỡng
– Hỗ trợ ghi dữ liệu/ bluetootth/ giao tiếp không dây
– Chức năng ghi lại sự cố mất điện tự động (tùy chọn)
Ưu điểm:
– Không giới hạn tính năng: Có thể chạy màn hình LCD có đèn nền liên tục, giúp kỹ thuật viên dễ dàng kiểm tra thông số trong điều kiện thiếu sáng.
– Khả năng điều khiển: Có thể lắp đặt các rơ-le để điều khiển đóng ngắt bơm hoặc van tự động dựa trên ngưỡng lưu lượng.
– Độ bền linh kiện: Do sử dụng điện lưới, thiết bị không bị suy giảm công suất đo theo thời gian như khi pin yếu dần.
Nhược điểm:
– Phụ thuộc hoàn toàn vào hạ tầng điện
– Rủi ro từ điện: Các sự cố như sét đánh lan truyền hoặc sụt áp đột ngột trên lưới điện có thể gây cháy hỏng bộ chuyển đổi.
– Lắp đặt phức tạp hơn
– Nhiễu điên từ: Nếu lắp gần các biến tần (VFD) hoăc động cơ công suất lớn, tín hiệu đo có thể bị nhiễu nếu không được bọc kim và nối đất đúng kỹ thuật.
Ứng dụng: Trong ngành cấp thoát nước như: Nước thô, nước tinh khiết, nước biển, nước thải, ngành công nghiệp nhiệt điện, bột giấy và đồ uống có tính axit và dung dịch kiềm, nước làm mát, dung dịch nước muối.
– Ngành Thực phẩm và Đồ uống
– Ngành Hóa chất và Dược phẩm
– Ngành Giấy và Bột giấy
– Ngành Xây dựng và Vật liệu
– Ngành Năng lượng và Hệ thống HVAC

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.